55 tập thể, cá nhân đã được trao giải thưởng Kovalevskaia
16 tập thể:
| STT | Tập thể được giải | Năm trao giải |
| 1. | Tập thể nữ cán bộ khoa học Viện Thú y Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | 1993 |
| 2. | Tập thể nữ bộ môn Hoá hữu cơ, Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội. | 1994 |
| 3. | Tập thể nữ cán bộ khoa học phòng Di truyền chọn giống, Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | 1995 |
| 4. | Tập thể nữ Bộ môn Enzym và Ứng dụng công nghệ thực phẩm,Viện Công nghiệp thực phẩm, Bộ Công nghiệp | 1996 |
| 5. | Tập thể cán bộ nghiên cứu khoa học nữ Bệnh viện Phụ sản Từ Dũ, TP. HCM | 1997 |
| 6. | Tập thể nữ cán bộ khoa học Trung tâm Nghiên cứu thực nghiệm Nông nghiệp Lâm Đồng | 1998 |
| 7. | Tập thể nữ khu vực sản xuất vắcxin, Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương, Bộ Y tế | 1999 |
| 8. | Tập thể Bộ môn Bảo vệ thực vật, Trung tâm nghiên cứu Bông Nha Hố, Tổng Công ty Bông Việt Nam, Bộ Công nghiệp | 2000 |
| 9. | Tập thể nữ cán bộ khoa học Trung tâm nghiên cứu Gia cầm Thuỵ Phương, Viện chăn nuôi, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn | 2001 |
| 10. | Tập thể nữ Xí nghiệp Dược phẩm TW 25, TP. HCM | 2002 |
| 11. | Tập thể nữ cán bộ khoa học công ty cổ phần Traphaco | 2003 |
| 12. | Tập thể nữ cán bộ khoa học phòng Polyme Dược phẩm, Viện Hoá học, Viện Khoa học và Công nghệ Việt | 2004 |
| 13. | Tập thể nữ cán bộ khoa học phòng Vi sinh vật dầu mỏ, Viện Công nghệ sinh học, Viện Khoa học và Công nghệ Việt | 2005 |
| 14. | Tập thể cán bộ nữ cán bộ khoa học Nghiên cứu vật lý, Khoa Vật lý, Trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội | 2006 |
| 15. | Tập thể nữ cán bộ khoa học nghiên cứu Viện Dinh dưỡng Việt | 2007 |
| 16. | Tập thể nữ cán bộ khoa học Trung tâm Sinh học thực nghiệm, Viện Ứng dụng Công nghệ, Bộ Khoa học và Công nghệ | 2012 |
39 cá nhân:
| STT | Cá nhân/tập thể được giải | Chức danh, nơi công tác (thời điểm được trao giải) | Năm trao giải |
| 1. | NGUT. Bùi Thị Tý | Trường PTTH Nguyễn Huệ, Thị xã Hà Đông, Hà Tây. | 1985 |
| 2. | GS. Nguyễn Thị Kim Chi | Dược sĩ cao cấp, PGĐ Liên hiệp xí nghiệp Dược Việt | 1985 |
| 3. | PTS. TS. Nguyễn Thị Báu | Phó viện trưởng Viện Công nghiệp dệt sợi, Bộ Công nghiệp nhẹ. | 1986 |
| 4. | GS. TS. Nguyễn Thị Thế Trâm | Viện Pasteur Nha Trang, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà. | 1986 |
| 5. | TS. Nguyễn Thị Thu Cúc | Chủ nhiệm Bộ môn Bảo vệ thực vật, Khoa Trồng trọt, Đại học Cần Thơ | 1987 |
| 6. | PGS.PTS. Nguyễn Thị Dần | Viện Thổ nhưỡng Nông hoá, Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm | 1987 |
| 7. | GS.TSKH. Phạm Thị Trân Châu | Nguyên Chủ nhiệm Bộ môn Sinh hoá, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội | 1988 |
| 8. | GS.TS. Võ Hồng Anh | Viện Khoa học Kỹ thuật Hạt nhân, Viện Năng lượng nguyên tử Quốc gia | 1988 |
| 9. | PGS. TS. Lê Thị Kim | Trung tâm Nghiên cứu dâu tằm tơ Trung ương, Bộ Nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm | 1989 |
| 10. | GS. Vũ Thị Phan | Viện Sốt rét ký sinh trùng | 1989 |
| 11. | PGS. Ngô Thị Mại | Nguyên Viện trưởng Viện Công nghiệp thực phẩm | 1990 |
| 12. | TS. Lê Viết Kim Ba | Đại học Tổng hợp Hà Nội | 1990 |
| 13. | GS.TS. NGUT. Tạ Thu Cúc | Giảng viên Trường Đại học Nông nghiệp I Hà Nội | 1991 |
| 14. | PTS. Bùi Huê Cầu | Chuyên viên Phòng Khoa học Công nghệ Môi trường, Tổng Công ty Dầu khí Việt | 1991 |
| 15. | PGS.TS. Nguyễn Thị Hoè | Đại học Kỹ thuật,Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh | 1992 |
| 16. | Nguyễn Thị Anh Nhân | Liên hiệp Thực phẩm vi sinh Hà Nội | 1992 |
| 17. | GS.TSKH. Nguyễn Thị Lê | Viện tài nguyên sinh tháiTrung tâm Khoa học Tự nhiên và Công nghệ quốc gia | 1993 |
| 18. | Phạm Thị Minh Châu | Phân viện Dệt sợi TP. Hồ Chí Minh | 1994 |
| 19. | PGS.TS. Phan Lương Cầm | Đại học Bách khoa Hà Nội | 1995 |
| 20. | GS.TS. Nguyễn Thị Kê | Viện trưởng Viện Vắcxin và Sinh phẩm y tế Nha Trang, Bộ Y tế | 1996 |
| 21. | TS. Lê Hoàng Thị Tố | Phụ trách phòng thí nghiệp điện năng lượng mặt trời Solarlab, Phân viện Vật lý TP. HCM, Trung tâm KHTN&CNQG. | 1997 |
| 22. | Vũ Thị Điềm | Viện nghiên cứu Cơ khí, Bộ Công nghiệp | 1998 |
| 23. | GS.NGUT. Dương Thị Cương | Viện trưởng Viện Bảo vệ Bà mẹ và Trẻ sơ sinh, Bộ Y tế | 1999 |
| 24. | PGS.TS. Nguyễn Thị Trâm | AHLĐ thời kỳ đổi mới, Giảng viên Bộ môn di truyền giống cây trồng, Trường Đại học Nông nghiệp I Hà Nội. | 2000 |
| 25. | GS.TS. Nguyễn Thu Nhạn | Viện trưởng Viện Nhi khoa Việt | 2001 |
| 26. | PGS.TS. Ngô Kiều Nhi | Trường đại học Bách khoa TP. HCM | 2002 |
| 27. | PGS.TS. Đại tá Nguyễn Thị Thu Hà | Chủ nhiệm Khoa Huyết học, Bệnh viện Trung ương Quân đội 108, Bộ Quốc phòng | 2004 |
| 28. | TS. Nguyễn Thị Hồng | Trưởng phòng Cơ giới hoá Chăn nuôi, Viện Cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | 2005 |
| 29. | PGS.TS. Trần Thị Luyến | Phó hiệu trưởng Trường đại học Thuỷ sản Nha Trang | 2003 |
| 30. | TS. Nguyễn Thị Ngọc Trâm | Công ty Cổ phần Dược liệu TW2, Bộ Y tế | 2006 |
| 31. | GS.TS.NGƯT. Đặng Thị Kim Chi | Nguyên Phó Viện trưởng Viện Khoa học và Công nghệ môi trường, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội. | 2007 |
| 32. | PGS.TS. Phạm Thị Thuỳ | Trưởng phòng Thí nghiệm Vi sinh vật côn trùng,Viện Bảo vệ thực vật, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt | 2008 |
| 33. | PGS.TS. Phan Thị Tươi | Nguyên Hiệu trưởng Trường Đại học Bách khoa TP. Hồ Chí Minh. | 2008 |
| 34. | PGS.TS. Lê Thị Thuý | Trưởng phòng Khoa học và Hợp tác quốc tế, Viện Chăn nuôi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. | 2009 |
| 35. | PGS. TS. Lương Chi Mai | Phó Viện trưởng Viện CNTT, Viện KH&CN Việt | 2010 |
| 36. | TS. Nguyễn Thị Lộc | Trưởng Bộ môn Phòng trừ sinh học, Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long | 2010 |
| 37. | PGS. TS. Vũ Thị Thu Hà | Phó Viện trưởng Viện Hóa học công nghiệp Việt Nam | 2011 |
| 38. | PGS.TS. Lê Thị Thanh Nhàn | Phó Hiệu trưởng Đại học Khoa học, Đại học Thái Nguyên | 2011 |
| 39. | PGS.TS. Bạch Khánh Hòa | Nguyên Trưởng Khoa Xét nghiệm sàng lọc, Viện Huyết học và Truyền máu Trung ương | 2012 |